Phiên bản 2026.08.03
Thông tin giá minh bạch, cập nhật theo từng tuyến
Áp dụng từ: 03/08/2026 · Cập nhật gần nhất: 03/08/2026
Biểu phí là cơ sở ước tính. Phí chính thức được xác nhận theo thông tin hàng, cân đo tại kho, tuyến nhận và chính sách áp dụng tại thời điểm tạo đơn.
Công thức tổng chi phí
Đặt hàng hộ
Tiền hàng + ship nội địa Trung Quốc + phí dịch vụ mua hàng + vận chuyển quốc tế + dịch vụ gia tăng + giao hàng nội địa Việt Nam.
Ký gửi
Vận chuyển quốc tế + phí xử lý kho + dịch vụ gia tăng + giao hàng nội địa Việt Nam.
Nhập khẩu chính ngạch
Phí ủy thác nhập khẩu + VAT + thuế nhập khẩu (nếu có) + phí vận chuyển + các chi phí khác (nếu có).
Đặt hàng
Phí dịch vụ mua hàng Trung Quốc
Phí dịch vụ áp dụng đồng nhất theo giá trị đơn hàng.
| Giá trị đơn hàng | % phí dịch vụ |
|---|---|
| < 2 triệu | 1% |
| 2 triệu – 5 triệu | 1% |
| 5 triệu – 100 triệu | 1% |
| > 100 triệu | 1% |
Phí dịch vụ tối thiểu 6.000đ/đơn
Kho & tuyến
Vận chuyển TMĐT Trung Quốc – Việt Nam
Đơn giá dưới đây áp dụng theo từng mức khối lượng hoặc thể tích, tùy loại dịch vụ.
TMĐT tiểu ngạch, biên mậu
| Khối lượng hàng (kg) | Lạng Sơn | Hà Nội | Đà Nẵng | TP.HCM |
|---|---|---|---|---|
| 0 – 50 kg | 24.000đ/kg | 20.000đ/kg | 26.000đ/kg | 26.000đ/kg |
| 50 – 200 kg | 23.000đ/kg | 19.000đ/kg | 25.000đ/kg | 25.000đ/kg |
| 200 – 300 kg | 22.000đ/kg | 18.000đ/kg | 24.000đ/kg | 24.000đ/kg |
| > 300 kg | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Vận chuyển TMĐT lô
| Khối lượng hàng (kg) | Lạng Sơn | Hà Nội | Đà Nẵng | TP.HCM |
|---|---|---|---|---|
| 100 – 300 kg | 20.000đ/kg | 16.000đ/kg | 21.000đ/kg | 21.000đ/kg |
| 300 – 1.000 kg | 19.000đ/kg | 15.000đ/kg | 20.000đ/kg | 20.000đ/kg |
| 1.000 – 2.000 kg | 18.500đ/kg | 14.500đ/kg | 19.500đ/kg | 19.500đ/kg |
| > 2.000 kg | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Thể tích hàng (m³) | Lạng Sơn | Hà Nội | Đà Nẵng | TP.HCM |
|---|---|---|---|---|
| 1 – 5 m³ | 2.500.000đ/m³ | 2.000.000đ/m³ | 2.600.000đ/m³ | 2.600.000đ/m³ |
| 5 – 10 m³ | 2.200.000đ/m³ | 1.700.000đ/m³ | 2.300.000đ/m³ | 2.300.000đ/m³ |
| 10 – 30 m³ | 2.100.000đ/m³ | 1.600.000đ/m³ | 2.100.000đ/m³ | 2.100.000đ/m³ |
| > 30 m³ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Ký gửi
Quy trình nhận hàng tại kho Trung Quốc
Kho cân đo hàng trước khi xác nhận phương án vận chuyển và các dịch vụ đi kèm.
- 01Tạo mã ký gửi
- 02Nhận địa chỉ kho Trung Quốc
- 03Shop gửi tới kho
- 04Kho cân đo
- 05Chọn dịch vụ gia tăng
- 06Vận chuyển về Việt Nam
- 07Thanh toán
- 08Nhận hàng
Tùy chọn
Dịch vụ gia tăng
Các dịch vụ được xác nhận theo loại hàng, quy cách và yêu cầu xử lý thực tế.
| Dịch vụ | Đơn vị | Mức phí | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kiểm đếm | sản phẩm | Liên hệ | Xác nhận theo mức độ kiểm tra. |
| Chụp ảnh kiện | kiện | Liên hệ | Xác nhận theo yêu cầu xử lý. |
| Chống sốc | kiện | Liên hệ | Báo giá theo vật liệu và kích thước. |
| Đóng kiện gỗ | kiện | Liên hệ | Báo giá theo kích thước và loại hàng. |
| Bảo hiểm hàng hóa | đơn | Liên hệ | Phụ thuộc giá trị khai báo và điều kiện áp dụng. |
| Gộp hoặc tách kiện | kiện | Liên hệ | Xác nhận theo yêu cầu kho. |
| Lưu kho | ngày | Liên hệ | Xác nhận theo thời gian lưu kho. |
| Giao tận nhà | đơn | Liên hệ | Phụ thuộc địa chỉ nhận và đặc tính kiện. |
Nhập khẩu
Vận chuyển hàng chính ngạch
Áp dụng cho đơn hàng có đầy đủ thông tin hàng hóa, chứng từ và điều kiện thực hiện thủ tục.
Phí vận chuyển quốc tế TQ – VN
| Khối lượng hàng (kg) | Lạng Sơn | Hà Nội | Đà Nẵng | TP.HCM |
|---|---|---|---|---|
| < 50 kg | 400.000đ/kg | 400.000đ/kg | 550.000đ/kg | 550.000đ/kg |
| 50 – 300 kg | 8.000đ/kg | 8.000đ/kg | 14.000đ/kg | 14.000đ/kg |
| 300 – 1.000 kg | 7.000đ/kg | 7.000đ/kg | 12.000đ/kg | 12.000đ/kg |
| 1.000 – 2.000 kg | 6.000đ/kg | 6.000đ/kg | 10.000đ/kg | 10.000đ/kg |
| 2.000 – 5.000 kg | 5.000đ/kg | 5.000đ/kg | 8.000đ/kg | 8.000đ/kg |
| > 5.000 kg | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Thể tích hàng (m³) | Lạng Sơn | Hà Nội | Đà Nẵng | TP.HCM |
|---|---|---|---|---|
| < 2 m³ | 1.500.000đ/m³ | 1.500.000đ/m³ | 2.000.000đ/m³ | 2.000.000đ/m³ |
| 2 – 5 m³ | 1.300.000đ/m³ | 1.300.000đ/m³ | 1.800.000đ/m³ | 1.800.000đ/m³ |
| 5 – 10 m³ | 1.200.000đ/m³ | 1.200.000đ/m³ | 1.700.000đ/m³ | 1.700.000đ/m³ |
| 10 – 20 m³ | 1.100.000đ/m³ | 1.100.000đ/m³ | 1.600.000đ/m³ | 1.600.000đ/m³ |
| 20 – 25 m³ | 1.000.000đ/m³ | 1.000.000đ/m³ | 1.500.000đ/m³ | 1.500.000đ/m³ |
| > 25 m³ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Nguyên xe
| Phương tiện | Thể tích tham khảo | Lạng Sơn | Hà Nội | Đà Nẵng / TP.HCM |
|---|---|---|---|---|
| Cont 40ft | — | 40.000.000đ | 50.000.000đ | Liên hệ |
| Xe 13.5m | < 100 m³ | 45.000.000đ | 55.000.000đ | Liên hệ |
| Xe 17.5m | < 160 m³ | 55.000.000đ | 65.000.000đ | Liên hệ |
| Xe 20m | < 180 m³ | 60.000.000đ | 80.000.000đ | Liên hệ |
Phí ủy thác nhập khẩu
| Giá trị lô hàng | Phí dịch vụ |
|---|---|
| < 100.000.000 | 2% |
| 100.000.000 – 300.000.000 | 1.5% |
| > 300.000.000 | 1% |
Phí dịch vụ tối thiểu 500.000đ/đơn hàng ghép container
Phí ủy thác nhập khẩu
1% – 2%Tối thiểu 500.000đ/đơn hàng ghép container.
Thuế giá trị gia tăng
8%Một số nhóm hàng áp dụng mức thuế khác theo quy định.
Thuế nhập khẩu
Theo mã HSXác nhận theo loại hàng, xuất xứ và chính sách tại thời điểm khai báo.
Phí khác
Nếu cóGồm kiểm định, hoàn hàng, nội địa, chứng từ hoặc các chi phí phát sinh thực tế.
Công cụ ước tính
Ước tính chi phí theo biểu phí hiện hành
Kết quả không bao gồm các khoản liên hệ, thuế nhập khẩu theo mã HS, chi phí kiểm định và phí phát sinh.
Versioning
Lịch sử cập nhật
| Phiên bản | Trạng thái | Ngày hiệu lực | Cập nhật | Tóm tắt |
|---|---|---|---|---|
| 2026.08.03 | active | 03/08/2026 | 03/08/2026 | Công bố biểu phí đặt hàng, vận chuyển TMĐT và nhập khẩu chính ngạch. |
Câu hỏi thường gặp
Phí đặt hàng được tính thế nào?
Phí dịch vụ mua hàng là 1% giá trị đơn, tối thiểu 6.000đ/đơn.
Khi nào hàng bị quy đổi thể tích?
Hàng siêu nhẹ, cồng kềnh, không thể đóng bao hoặc có kích thước vượt điều kiện tuyến có thể được tính theo quy đổi.
Công cụ tính phí có phải báo giá cuối cùng?
Không. Kết quả là ước tính theo bảng giá hiện hành; kho xác nhận khi cân đo hàng và kiểm tra điều kiện tuyến.
Chi phí chính ngạch đã gồm thuế chưa?
Công cụ có thể ước tính VAT 8% khi có giá trị hàng. Thuế nhập khẩu và chi phí chuyên ngành cần mã HS, chứng từ và thông tin hàng hóa để xác nhận.
Nhận báo giá
Cần xác nhận chi phí cho đơn hàng của bạn?
Gửi link sản phẩm, loại hàng, số lượng, khối lượng và điểm nhận để nhận tư vấn phù hợp.